| Đặc tính kỹ thuật | |||||
| Mã sản phẩm | ZL-LED-09-A | ZL-LED-09-B | ZL-LED-09-C | ZL-LED-09-D | ZL-LED-09-E |
| Công suất | 30W | 50W | 100W | 150W | 200W |
| Hiệu quả hệ thống | 130-160LM/W | 130-160LM/W | 130-160LM/W | 130-160LM/W | 130-160LM/W |
| Thương hiệu khoai tây chiên | PHILIPS/CREE/Hoặc các thương hiệu khác | PHILIPS/CREE/Hoặc các thương hiệu khác | PHILIPS/CREE/Hoặc các thương hiệu khác | PHILIPS/CREE/Hoặc các thương hiệu khác | PHILIPS/CREE/Hoặc các thương hiệu khác |
| Dải điện áp | 100V-277VAC | 100V-277VAC | 100V-277VAC | 100V-277VAC | 100V-277VAC |
| Nhiệt độ màu | 2200-6500K | 2200-6500K | 2200-6500K | 2200-6500K | 2200-6500K |
| CRI | ≥70 | ≥70 | ≥70 | ≥70 | ≥70 |
| Đang làm việc nhiệt độ | -30℃ đến 50℃ | -30℃ đến 50℃ | -30℃ đến 50℃ | -30℃ đến 50℃ | -30℃ đến 50℃ |
| Lớp IP | IP66 | IP66 | IP66 | IP66 | IP66 |
| Vật liệu thấu kính | Ống kính PC | Ống kính PC | Ống kính PC | Ống kính PC | Ống kính PC |
| Tùy chọn đường kính: | 60mm/50mm | 60mm/50mm | 60mm/50mm | 60mm/50mm | 60mm/50mm |
| chiều cao lắp đặt: | 6-8m | 6-8m | 8-10 mét | 10-12m | 10-12m |
| Tuổi thọ | 50000 giờ | 50000 giờ | 50000 giờ | 50000 giờ | 50000 giờ |
| Kích thước sản phẩm | 392*160*82 mm | 485*188*67mm | 565*220*67mm | 660*240*67mm | 760*276*67mm |
1. Tại sao nên chọn đèn đường LED thay vì đèn đường truyền thống?
Đèn đường LED tiêu thụ ít năng lượng hơn, tuổi thọ cao hơn, chất lượng ánh sáng tốt hơn và cần ít bảo trì hơn so với các loại đèn truyền thống như đèn natri cao áp hoặc đèn halogen kim loại.
2. Đèn đường LED có cần bảo trì đặc biệt không?
Đèn đường LED yêu cầu bảo trì tối thiểu so với đèn truyền thống, chủ yếu chỉ cần vệ sinh và kiểm tra định kỳ để đảm bảo hiệu suất tối ưu.
3. Đèn đường LED có khả năng chống nước không?
Hầu hết đèn đường LED đều đạt chuẩn IP65 trở lên, phù hợp để sử dụng ngoài trời trong mọi điều kiện thời tiết.